vào ra

vào ra

Một người đàn ông vào ra cửa hàng tạp hóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động đi vào đi ra một nơi nào đó một cách liên tục hoặc thường xuyên: "vào ra" mô tả việc di chuyển qua lại giữa bên trong bên ngoài của một không gian, như nhà cửa, phòng ốc, hoặc khu vực cụ thể.
    • Hoạt động giao dịch, buôn bán hoặc làm việc tại một địa điểm: "vào ra" cũng chỉ việc thường xuyên lui tới một nơi để thực hiện các công việc như mua bán, làm việc hoặc thăm viếng.
  2. Danh từ:

    • Sự luân chuyển, qua lại: "vào ra" dùng để chỉ quá trình di chuyển hoặc thay đổi trạng thái giữa hai bên, chẳng hạn như trong kinh doanh (hàng hóa vào ra) hoặc trong công việc hành chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy vào ra siêu thị suốt buổi sáng để mua sắm. ( ấy đi vào ra khỏi siêu thị nhiều lần trong buổi sáng để mua đồ.)
    • Nhân viên bảo vệ ghi chép tất cả người vào ra công ty. (Nhân viên bảo vệ ghi lại tất cả những người đi vào ra khỏi công ty.)
  • Danh từ:

    • Lượng hàng hóa vào ra kho rất lớn vào cuối tháng. (Số lượng hàng hóa được đưa vào lấy ra khỏi kho rất nhiều vào cuối tháng.)
    • Việc kiểm soát vào ra tại cổng rất quan trọng. (Công tác kiểm soát việc đi vào đi racổng rất cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào ra thường xuyên": chỉ việc lui tới một nơi nhiều lần, gần như thói quen.

    • Anh ấy vào ra thường xuyênquán cà phê này. (Anh ấy lui tới quán cà phê này rất nhiều lần.)
  • "vào ra trong kinh doanh": chỉ hoạt động mua bán, giao dịch hàng hóa.

    • Cửa hàng này nhiều khách vào ra mỗi ngày. (Cửa hàng này nhiều khách đến mua hàng ra về mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra vào (động từ): tương tự "vào ra", nhưng nhấn mạnh hành động đi ra trước rồi mới vào.

    • Mọi người ra vào tự do, không bị kiểm soát. (Mọi người đi ra vào một cách thoải mái, không bị kiểm soát.)
  • Vào (động từ): di chuyển từ bên ngoài vào bên trong.

    • ấy vừa mới vào nhà. ( ấy vừa mới đi từ bên ngoài vào trong nhà.)
  • Ra (động từ): di chuyển từ bên trong ra bên ngoài.

    • Anh ấy ra khỏi phòng họp. (Anh ấy đi từ bên trong phòng họp ra bên ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Lui tới: thường xuyên đến đi khỏi một nơi.

    • Khách hàng lui tới cửa hàng rất đông. (Khách hàng thường xuyên đến rời khỏi cửa hàng rất đông.)
  • Qua lại: di chuyển qua trở lại một địa điểm.

    • Xe cộ qua lại trên đường rất tấp nập. (Xe cộ di chuyển qua lại trên đường rất đông đúc.)
Thành ngữ liên quan
  • Vào ra như chốn không người: vào ra một cách tự do, không bị cản trở, thường mang nghĩa tiêu cực (thiếu tôn trọng).

    • Anh ta vào ra như chốn không người, không thèm xin phép ai. (Anh ta đi vào ra rất tự do, không cần xin phép bất kỳ ai.)
  • đi lại, vào ra mới trọn: hành động qua lại trong giao tiếp hoặc kinh doanh mới hoàn chỉnh.

    • Trong buôn bán, cần đi lại, vào ra mới trọn. (Trong kinh doanh, cần sự qua lại, giao dịch mới hoàn chỉnh.)